Bảng giá
Trồng răng implant
giá cho một răng, trừ khi ghi khác
Implant một răng (trụ + mão sứ)
Tuỳ hãng trụ và loại mão sứ.
Đặt lịch: Implant một răng (trụ + mão sứ)18.000.000 đồng đến 32.000.000 đồng/ răng
Ghép xươngnếu cần
Chỉ khi phim cho thấy xương không đủ.
Đặt lịch: Ghép xương5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng/ vị trí
Chụp phim 3D (CBCT)
Trừ vào chi phí nếu bạn làm tại phòng khám.
Đặt lịch: Chụp phim 3D (CBCT)500.000 đồng
Implant toàn hàm (4–6 trụ)
Gồm hàm răng cố định phía trên.
Đặt lịch: Implant toàn hàm (4–6 trụ)120.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng/ hàm
Niềng răng
trọn liệu trình
Mắc cài kim loại
Đặt lịch: Mắc cài kim loại30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng/ liệu trình
Mắc cài sứ
Màu gần với màu răng.
Đặt lịch: Mắc cài sứ40.000.000 đồng đến 55.000.000 đồng/ liệu trình
Khay trong suốt
Số khay tuỳ độ lệch của răng.
Đặt lịch: Khay trong suốt70.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng/ liệu trình
Hàm duy trì sau niềng
Đặt lịch: Hàm duy trì sau niềng2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng/ hai hàm
Bọc sứ và veneer
giá cho một răng
Mão sứ kim loại
Đặt lịch: Mão sứ kim loại1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng/ răng
Mão toàn sứ
Tuỳ loại sứ.
Đặt lịch: Mão toàn sứ4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng/ răng
Veneer sứ
Đặt lịch: Veneer sứ6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng/ răng
Cầu răng sứ
Tính theo số răng của cầu.
Đặt lịch: Cầu răng sứ4.500.000 đồng đến 8.000.000 đồng/ đơn vị răng
Tẩy trắng răng
giá cho hai hàm
Tẩy trắng tại phòng khám
Một buổi khoảng 90 phút.
Đặt lịch: Tẩy trắng tại phòng khám1.800.000 đồng đến 3.000.000 đồng/ hai hàm
Tẩy trắng tại nhà (khay riêng + thuốc)
Đặt lịch: Tẩy trắng tại nhà (khay riêng + thuốc)1.800.000 đồng đến 2.500.000 đồng/ hai hàm
Kết hợp tại phòng khám và tại nhà
Đặt lịch: Kết hợp tại phòng khám và tại nhà3.000.000 đồng đến 4.500.000 đồng/ hai hàm
Nha khoa tổng quát
Khám và tư vấn
Đặt lịch: Khám và tư vấn/ lần100.000 đồng
Cạo vôi, đánh bóng
Đặt lịch: Cạo vôi, đánh bóng300.000 đồng đến 600.000 đồng/ hai hàm
Trám răng
Đặt lịch: Trám răng300.000 đồng đến 800.000 đồng/ răng
Điều trị tuỷ
Tuỳ số ống tuỷ.
Đặt lịch: Điều trị tuỷ1.500.000 đồng đến 3.500.000 đồng/ răng
Nhổ răng khôn
Tuỳ độ mọc lệch.
Đặt lịch: Nhổ răng khôn1.500.000 đồng đến 4.000.000 đồng/ răng
Giá mẫu — chủ phòng khám thay bằng giá thật. Giá đã gồm khám lại theo hẹn.
Thanh toán
Trả một lần hoặc chia theo đợt
Trả một lần
Tiền mặt, chuyển khoản hoặc thẻ. Hoá đơn ghi từng hạng mục.
Trả theo đợt điều trị
Với implant và niềng răng: chia theo từng giai đoạn trong kế hoạch. Điều kiện là nội dung mẫu.
Câu hỏi về giá
Vì sao là khoảng giá?
Vì sao giá lại là một khoảng?
Vì phụ thuộc vật liệu (hãng trụ, loại sứ), số răng và tình trạng xương, nướu. Sau khi khám bạn nhận một con số cụ thể.
Có phát sinh chi phí sau khi báo giá không?
Những hạng mục có thể phát sinh (như ghép xương) được ghi sẵn trong báo giá. Nếu cần thêm, bác sĩ báo và bạn đồng ý trước khi làm.
Phòng khám có nhận bảo hiểm không?
Phòng khám xuất hoá đơn và hồ sơ để bạn tự gửi bảo hiểm. Mức chi trả do hợp đồng bảo hiểm của bạn quyết định.
Giá đã gồm những gì?
Giá gồm vật liệu, công làm và các lần khám lại theo hẹn trong kế hoạch. Phim chụp ghi giá riêng.
Đặt lịch
Hẹn khám để có giá chính xác
Phòng khám gọi lại trong giờ làm việc để chốt giờ hẹn.